Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

有ゆう料りょう

ゆうりょうyuuryou

có phí

EN: fee-charging; paid; not free

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 配達は有ゆう料りょうですか。

    Việc giao hàng có tính phí không?

  • 配はい送そうは有ゆう料りょうですか。

    Việc phân phối là có phí phải không?

Thử ngay

有料 nghĩa là gì?