Tính từ đuôi なN2
売り切れ
うりきれurikire
hết hàng
EN: sold-out
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- みんな売り切れです。
Tất cả đều đã bán hết.
- 切符はすべて売り切れです。
Vé đã bán hết sạch.
Thử ngay
売り切れ nghĩa là gì?
うりきれurikire
hết hàng
EN: sold-out
Tất cả đều đã bán hết.
Vé đã bán hết sạch.
売り切れ nghĩa là gì?