Giao tiếp & kính ngữ
32 từ · N4
Đang tải tiến độ
- 会話kaiwahội thoại
- 意見ikený kiến
- 説明setsumeigiải thích
- 返事henjitrả lời, hồi âm
- 聞こえるkikoerunghe thấy
- 伝えるtsutaerutruyền đạt, nhắn
- 知らせるshiraserubáo tin
- 尋ねるtazuneruhỏi
- 挨拶chào hỏi
- 紹介shoukaigiới thiệu
- 案内hướng dẫn, chỉ dẫn
- 謝るayamaruxin lỗi
- 約束yakusokulời hứa, cuộc hẹn
- 招待lời mời, mời
- 都合tsugousự thuận tiện (thời gian)
- 用事youjiviệc bận
- あげるagerucho, tặng (người khác)
- くれるkurerucho (mình)
- もらうmoraunhận
- Khiêm nhường差し上げるsashiagerubiếu (khiêm nhường)
- Tôn kínhいらっしゃるirassharuđi, đến, ở (tôn kính)
- Tôn kínhおっしゃるossharunói (tôn kính)
- Tôn kính召し上がるmeshiagaruăn, uống (tôn kính)
- Tôn kínhなさるnasarulàm (tôn kính)
- Khiêm nhường申すmousunói (khiêm nhường)
- Khiêm nhường参るmairuđi, đến (khiêm nhường)
- Khiêm nhường伺うukagauhỏi, đến thăm (khiêm nhường)
- Khiêm nhường致すitasulàm (khiêm nhường)
- 頑張るganbarucố gắng
- 失敗shippaithất bại
- 経験kinh nghiệm
- 将来shouraitương lai
32/32 từ
