Động từN4Khiêm nhường
致す
いたすitasu
làm(khiêm nhường)
EN: to do
Dùng thế nào
Khiêm nhường của する: mình làm, nói với khách. Hay gặp: おねがい いたします, しつれい いたします.
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhするNói chuyện thường.
- Khiêm nhường · Đang xemいたすMình làm, nói với khách.
- Tôn kínhなさるNgười trên làm.
Lỗi hay gặp: Việc khách làm thì không dùng いたす — dùng なさる.
Ví dụ
- そのしごとはわたしがいたします。
Việc đó để tôi làm ạ.
Thử ngay
致す nghĩa là gì?
