Động từN4Tôn kính
なさる
nasaru
làm(tôn kính)
EN: to do
Dùng thế nào
Tôn kính của する: người trên làm. Dạng ます là なさいます; hay gặp trong câu hỏi: なにに なさいますか (quý khách dùng gì ạ).
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhするNói về mình, bạn bè.
- Tôn kính · Đang xemなさるNgười trên làm.
- Khiêm nhườngいたすMình làm, nói với người trên.
Ví dụ
- 先生は日曜日になにをなさいますか。
Chủ nhật thầy làm gì ạ?
Thử ngay
なさる nghĩa là gì?
