Kaku Coach
Động từN4

約やく束そく

やくそくyakusoku

lời hứa, cuộc hẹn

EN: promise; agreement; arrangement

Dùng thế nào

Lời hứa, và cũng là cuộc hẹn đã định trước (gặp ai lúc nào). Hứa: やくそくする; giữ lời: やくそくを まもる.

Lỗi hay gặp: Hẹn khám bệnh, đặt bàn ở quán thì dùng よやく (đặt trước), không dùng やくそく.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Lời hứaCam kết sẽ làm gì.

    あしたまでに かえすと やくそくしました。

    Tôi đã hứa trả trước ngày mai.

  2. 2. Cuộc hẹnĐã hẹn gặp ai.

    きょうは ともだちと やくそくが あります。

    Hôm nay tôi có hẹn với bạn.

Ví dụ· 3 câu

  • やくそくをわすれないでください。

    Đừng quên lời hẹn nhé.

  • 約やく束そくは約やく束そく。

    Lời hứa là lời hứa.

  • 彼かれは約やく束そくを果はたす。

    Anh ấy giữ lời hứa.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

約束 nghĩa là gì?