Kaku Coach
Động từN4

返へん事じ

へんじhenji

trả lời, hồi âm

EN: reply; answer; response

Ví dụ· 3 câu

  • てがみのへんじを書かきました。

    Tôi đã viết thư trả lời.

  • お返へん事じください。

    Xin hãy hồi âm.

  • 彼かれは返へん事じに困こまった。

    Anh ấy lúng túng không biết trả lời thế nào.

Thử ngay

返事 nghĩa là gì?