Động từN4Tôn kính
いらっしゃる
irassharu
đi, đến, ở(tôn kính)
EN: to come; to go; to be (somewhere)
Dùng thế nào
Tôn kính của いく, くる và いる: người trên đi, đến hoặc đang ở đâu. Dạng ます là いらっしゃいます.
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhいく・くる・いるNói về mình, bạn bè.
- Tôn kính · Đang xemいらっしゃるThầy cô, khách, cấp trên đi/đến/ở.
- Khiêm nhườngまいる・おるMình đi/đến/ở, nói với người trên.
Lỗi hay gặp: Không dùng cho chính mình: mình đi/đến nói まいります, mình ở nói おります.
Ví dụ
- 先生はあしたいらっしゃいます。
Ngày mai thầy sẽ đến.
Mẫu câu có từ này
- 〜ということ— Nghĩa là ~ / tức là ~
先生がいらっしゃるということを聞きました。Tôi nghe nói là thầy sẽ đến.
Thử ngay
いらっしゃる nghĩa là gì?
