Động từN4
意見
いけんiken
ý kiến
EN: opinion; view; comment
Ví dụ· 3 câu
- このもんだいについていけんを言ってください。
Hãy nói ý kiến về vấn đề này.
- 私の方には意見はない。
Tôi không có ý kiến gì.
- 何か意見がありますか。
Bạn có ý kiến gì không?
Mẫu câu có từ này
- 〜について— Về việc ~
このもんだいについていけんを言ってください。Hãy nói ý kiến về vấn đề này.
Thử ngay
意見 nghĩa là gì?
