Động từN4
謝る
あやまるayamaru
xin lỗi
EN: to apologize (apologise)
Ví dụ· 3 câu
- わたしは先生にあやまりました。
Tôi đã xin lỗi thầy.
- 謝るしかない。
Chỉ còn cách xin lỗi.
- 謝る必要はないよ。
Không cần phải xin lỗi đâu.
Thử ngay
謝る nghĩa là gì?
あやまるayamaru
xin lỗi
EN: to apologize (apologise)
Tôi đã xin lỗi thầy.
Chỉ còn cách xin lỗi.
Không cần phải xin lỗi đâu.
謝る nghĩa là gì?