Kaku Coach
Động từN4

会かい話わ

かいわkaiwa

hội thoại

EN: conversation; talk; chat

Ví dụ· 3 câu

  • 日本語にほんごのかいわをれんしゅうします。

    Tôi luyện hội thoại tiếng Nhật.

  • 今日の午ご後ごの会かい話わは楽したのしかった。

    Cuộc trò chuyện chiều nay thật vui.

  • その作さっ家かは会かい話わを書かくのがうまい。

    Nhà văn đó giỏi viết đối thoại.

Thử ngay

会話 nghĩa là gì?