Động từN4
紹介
しょうかいshoukai
giới thiệu
EN: introduction; presentation; referral
Ví dụ· 3 câu
- ともだちをしょうかいします。
Tôi xin giới thiệu bạn tôi.
- 紹介ありがとう。
Cảm ơn vì đã giới thiệu.
- 紹介させてください。
Xin hãy cho phép tôi giới thiệu.
Thử ngay
紹介 nghĩa là gì?
しょうかいshoukai
giới thiệu
EN: introduction; presentation; referral
Tôi xin giới thiệu bạn tôi.
Cảm ơn vì đã giới thiệu.
Xin hãy cho phép tôi giới thiệu.
紹介 nghĩa là gì?