Kaku Coach
Động từN4Tôn kính

おっしゃる

ossharu

nói(tôn kính)

EN: to say; to speak; to tell

Dùng thế nào

Tôn kính của いう: người trên nói. Dạng ます là おっしゃいます.

Nói sao cho đúng người

  • Trung tínhいうNói về mình, bạn bè.
  • Tôn kính · Đang xemおっしゃるNgười trên nói.
  • Khiêm nhườngもうすMình nói với người trên.

Lỗi hay gặp: Tự giới thiệu tên mình không dùng おっしゃる — dùng もうします: マイと もうします.

Ví dụ

  • 先生せんせいがそうおっしゃいました。

    Thầy đã nói như vậy.

Thử ngay

おっしゃる nghĩa là gì?