Kaku Coach
Động từN4

聞きこえる

きこえるkikoeru

nghe thấy

EN: to be heard; to be audible; to reach one's ears

Ví dụ· 3 câu

  • 先生せんせいのこえがよく聞きこえません。

    Tôi không nghe rõ giọng thầy.

  • 音おん楽がくが聞きこえる。

    Nghe thấy tiếng nhạc.

  • 外そとで足あし音おとが聞きこえる。

    Nghe thấy tiếng bước chân bên ngoài.

Thử ngay

聞こえる nghĩa là gì?