Động từN4
都合
つごうtsugou
sự thuận tiện(thời gian)
EN: circumstances; condition; convenience
Ví dụ· 3 câu
- あしたのつごうはどうですか。
Ngày mai bạn có tiện không?
- 一身上の都合です。
Đó là lý do cá nhân.
- 何時がご都合よいでしょうか。
Mấy giờ thì thuận tiện cho bạn?
Thử ngay
都合 nghĩa là gì?
つごうtsugou
sự thuận tiện(thời gian)
EN: circumstances; condition; convenience
Ngày mai bạn có tiện không?
Đó là lý do cá nhân.
Mấy giờ thì thuận tiện cho bạn?
都合 nghĩa là gì?