Kaku Coach
Danh từN4

用よう事じ

ようじyouji

việc bận

EN: business; things to do; engagement

Ví dụ· 3 câu

  • 今日きょうはようじがあります。

    Hôm nay tôi có việc bận.

  • 悪わるいけどほかに用よう事じがあるの。

    Xin lỗi nhưng tôi có việc bận khác.

  • その後何か用よう事じはありますか。

    Sau đó bạn có việc gì không?

Thử ngay

用事 nghĩa là gì?