N4
挨拶
あいさつ
chào hỏi
EN: greet(ing)
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Ví dụ
- 私にあいさつするような人はいない。
Không có ai là chào hỏi tôi cả.
Mẫu câu có từ này
- 〜によって— Tuỳ theo ~ / bởi ~
くにによって、あいさつがちがいます。Tuỳ quốc gia mà cách chào hỏi khác nhau.
Thử ngay
挨拶 nghĩa là gì?
