Kaku Coach
Động từN4

もらう

morau

nhận

EN: to receive; to take; to accept

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Dùng thế nào

Nhận (từ ai): [người] に/から [vật] を もらう. Sau thể て: nhờ được ai làm gì cho mình.

Nói sao cho đúng người

  • Trung tính · Đang xemもらうNhận từ bạn bè, người ngang hàng.
  • Khiêm nhườngいただくNhận từ người trên, khách.

Lỗi hay gặp: Người cho đứng với に hoặc から, không dùng が: ともだちに もらいました.

Ví dụ

  • ともだちに本ほんをもらいました。

    Tôi được bạn tặng sách.

Thử ngay

もらう nghĩa là gì?