Động từN4
伝える
つたえるtsutaeru
truyền đạt, nhắn
EN: to convey; to report; to transmit
Ví dụ· 3 câu
- 母にでんわでつたえます。
Tôi sẽ nhắn mẹ qua điện thoại.
- 鉄は熱をよく伝える。
Sắt dẫn nhiệt tốt.
- 針金は電気を伝える。
Dây thép dẫn điện.
Thử ngay
伝える nghĩa là gì?
つたえるtsutaeru
truyền đạt, nhắn
EN: to convey; to report; to transmit
Tôi sẽ nhắn mẹ qua điện thoại.
Sắt dẫn nhiệt tốt.
Dây thép dẫn điện.
伝える nghĩa là gì?