Xã hội & chính trị
39 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 消防署shouboushotrạm cứu hỏa
- 人命jinmeinhân mạng
- 青少年seishounenthanh thiếu niên
- 政党seitouchính đảng
- 性別seibetsugiới tính
- 専制senseichuyên chế
- 総理大臣souridaijintổng lý đại thần, thủ tướng
- 体制taiseithể chế, hệ thống
- 対立tairitsuđối lập
- 解散kaisangiải tán
- 解放kaihougiải phóng
- 可決kaketsukhả quyết
- 過半数kahansuuquá bán số
- 官庁kanchoucơ quan chính phủ
- 飢饉kikinnạn đói
- ギャングgyangubăng đảng
- 規律kiritsukỷ luật
- 公共koukyoucông cộng
- 公衆koushuucông chúng
- 公表kouhyoucông biểu
- 国王kokuouQuốc vương
- 自衛jieitự vệ
- 自治jichitự trị
- 領事ryoujilãnh sự
- 連合rengouliên hợp
- 衣食住ishokujuunhu cầu thiết yếu
- 欧米oubeiÂu Mỹ
- 同格doukakuđồng cấp
- 都心toshintrung tâm thành phố
- 農村nousonnông thôn
- 物騒bussouBất an
- 兵隊heitaibinh lính
- 坊さんbousannhà sư
- 防犯bouhanphòng gian
- 身分mibunthân phận
- 来日rainichiđến Nhật Bản
- 地名chimeiĐịa danh
- 定員teiinđịnh mức người
- 天皇tennouThiên hoàng
39/39 từ
