Danh từN2
総理大臣
そうりだいじんsouridaijin
tổng lý đại thần, thủ tướng
EN: prime minister (as the head of a cabinet government); premier
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 総理大臣が辞任した。
Thủ tướng đã từ nhiệm.
- 総理大臣が昨日辞職した。
Thủ tướng đã từ chức vào ngày hôm qua.
Thử ngay
総理大臣 nghĩa là gì?
