Tính từ đuôi なN2
公衆
こうしゅうkoushuu
công chúng
EN: the public; general public
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この建物には公衆トイレがありますか。
Tòa nhà này có nhà vệ sinh công cộng không?
- 公衆の面前で彼を嘲笑するのはよくない。
Chế giễu anh ấy trước mặt công chúng là điều không tốt.
Thử ngay
公衆 nghĩa là gì?
