Động từN2
連合
れんごうrengou
liên hợp
EN: union; combination; alliance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 戦争は連合軍の勝利に終わった。
Chiến tranh kết thúc với chiến thắng của lực lượng đồng minh.
- 党が連合して、新しい政府となった。
Các đảng liên minh đã lập nên chính phủ mới.
Thử ngay
連合 nghĩa là gì?
