Kaku Coach
Danh từN2

飢き饉きん

ききんkikin

nạn đói

EN: famine; crop failure

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 飢き饉きんに病気はつきものだ。

    Nạn đói luôn đi kèm với bệnh tật.

  • 火か山ざんの噴ふん火かに続つづいて飢き饉きんが訪れおとずれた。

    Nạn đói xảy ra nối tiếp sau vụ phun trào núi lửa.

Thử ngay

飢饉 nghĩa là gì?