Danh từN2
体制
たいせいtaisei
thể chế, hệ thống
EN: order; system; structure
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 爆破予告以来、空港の警備体制は強化された。
Kể từ sau lời đe dọa đánh bom, hệ thống an ninh sân bay đã được tăng cường.
- 兵士達は厳戒体制にあった。
Các binh sĩ đã ở trong tình trạng giới nghiêm nghiêm ngặt.
Thử ngay
体制 nghĩa là gì?
