Danh từN2
国王
こくおうkokuou
Quốc vương
EN: king; queen; monarch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今の国王が会合に出席されている。
Quốc vương hiện tại đang tham dự cuộc họp.
- 国民全体は国王死去の報を聞いて悲しんだ。
Toàn thể quốc dân đau buồn khi nghe tin Quốc vương băng hà.
Thử ngay
国王 nghĩa là gì?
