Tính từ đuôi なN2
物騒
ぶっそうbussou
Bất an
EN: dangerous; unsettled; troubled
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 地震の後、この辺りは物騒だ。
Sau trận động đất, khu vực này trở nên bất an.
- 「最近毎日どっかで殺人事件起きてない?」「確かに。物騒な世の中だね」
Gần đây ngày nào cũng có án mạng xảy ra ở đâu đó phải không? Đúng vậy. Thật là một xã hội bất an.
Thử ngay
物騒 nghĩa là gì?
