Kaku Coach
Danh từN2

過か半はん数すう

かはんすうkahansuu

quá bán số

EN: majority

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは国こっ会かいで過か半はん数すうを制せいした。

    Họ đã giành được quá bán số trong quốc hội.

  • 与よ党とうは前の選せん挙きょで過か半はん数すうを占しめた。

    Đảng cầm quyền đã chiếm quá bán số trong cuộc bầu cử trước.

Thử ngay

過半数 nghĩa là gì?