Tính từ đuôi なN2
公共
こうきょうkoukyou
công cộng
EN: public (facilities, service, etc.); communal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その公園は公共の財産だ。
Công viên đó là tài sản công cộng.
- ここは公共の乗り物が不便だ。
Ở đây phương tiện giao thông công cộng bất tiện.
Thử ngay
公共 nghĩa là gì?
