Động từN2
解散
かいさんkaisan
giải tán
EN: breaking up (a meeting, gathering, etc.); dispersal (e.g. of a crowd)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 議会は解散した。
Nghị viện đã giải tán.
- 国会は解散された。
Quốc hội đã bị giải tán.
Thử ngay
解散 nghĩa là gì?
かいさんkaisan
giải tán
EN: breaking up (a meeting, gathering, etc.); dispersal (e.g. of a crowd)
Nghị viện đã giải tán.
Quốc hội đã bị giải tán.
解散 nghĩa là gì?