Động từN2
来日
らいにちrainichi
đến Nhật Bản
EN: coming to Japan; visit to Japan; arrival in Japan
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ボブがいつ来日したか分からない。
Tôi không biết Bob đến Nhật khi nào.
- 4年前に1年の予定で来日しました。
Tôi đã đến Nhật Bản 4 năm trước với kế hoạch ở lại 1 năm.
Thử ngay
来日 nghĩa là gì?
