Kaku Coach
Danh từN2

人じん命めい

じんめいjinmei

nhân mạng

EN: (human) life

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • どんな大金も人じん命めいには換えられない。

    Không số tiền lớn nào có thể đánh đổi được mạng người.

  • ミサイル攻こう撃げきで多おおくの人じん命めいが失うしなわれた。

    Nhiều mạng người đã mất trong cuộc tấn công bằng tên lửa.

Thử ngay

人命 nghĩa là gì?