Danh từN2
消防署
しょうぼうしょshoubousho
trạm cứu hỏa
EN: fire station
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 消防署に連絡してください。
Hãy liên lạc với trạm cứu hỏa.
- 火事のときには消防署に電話しなさい。
Khi có hỏa hoạn hãy gọi cho trạm cứu hỏa.
Thử ngay
消防署 nghĩa là gì?
しょうぼうしょshoubousho
trạm cứu hỏa
EN: fire station
Hãy liên lạc với trạm cứu hỏa.
Khi có hỏa hoạn hãy gọi cho trạm cứu hỏa.
消防署 nghĩa là gì?