Danh từN2
青少年
せいしょうねんseishounen
thanh thiếu niên
EN: young people (ages 12 to 25); youth; the younger generation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私には青少年の心理がわからない。
Tôi không hiểu tâm lý của giới trẻ.
- 青少年の非行が急速に増加している。
Tội phạm vị thành niên đang gia tăng nhanh chóng.
Thử ngay
青少年 nghĩa là gì?
