Động từN2
可決
かけつkaketsu
khả quyết
EN: approval; adoption (of a motion, bill, etc.); passage
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 動議は発声投票で可決した。
Động nghị được thông qua bằng bỏ phiếu bằng miệng.
- 委員会はその議案を可決した。
Ủy ban đã thông qua dự luật đó.
Thử ngay
可決 nghĩa là gì?
