Chào hỏi
30 từ · N5
Đang tải tiến độ
- Lịch sựおはようございますohayougozaimasuChào buổi sáng (lịch sự)
- こんにちはkonnichiwaXin chào; Chào buổi chiều
- Lịch sựありがとうございますarigatougozaimasuCảm ơn (lịch sự)
- Lịch sựすみませんsumimasenXin lỗi; Làm phiền một chút
- はいhaiVâng; Có
- Thân mậtじゃあまたjaamataHẹn gặp lại
- こんばんはkonbanwaChào buổi tối
- いいえiieKhông
- さようならsayounaraTạm biệt
- Lịch sựおやすみなさいoyasuminasaiChúc ngủ ngon
- ごめんなさいgomennasaiXin lỗi (thành thật)
- どういたしましてdouitashimashiteKhông có gì
- Lịch sựおねがいしますonegaishimasuLàm ơn; Nhờ bạn
- はじめましてhajimemashiteRất vui được gặp (lần đầu)
- Lịch sựよろしくおねがいしますyoroshikuonegaishimasuMong được giúp đỡ
- 私watashiTôi
- 名前namaeTên
- いただきますitadakimasuXin phép dùng bữa
- Lịch sựごちそうさまでしたgochisousamadeshitaCảm ơn vì bữa ăn
- Lịch sựだいじょうぶですdaijoubudesuKhông sao đâu
- いってきますittekimasuCon/tôi đi đây (khi rời nhà)
- いってらっしゃいitterasshaiĐi cẩn thận nhé
- ただいまtadaimaCon/tôi về rồi
- Lịch sựおかえりなさいokaerinasaiMừng bạn về
- Lịch sựおげんきですかogenkidesukaBạn có khoẻ không?
- Lịch sựげんきですgenkidesuTôi khoẻ
- Lịch sựおひさしぶりですohisashiburidesuLâu rồi không gặp
- Lịch sựしつれいしますshitsureishimasuXin phép (khi vào/rời phòng)
- もしもしmoshimoshiA lô (điện thoại)
- Lịch sựわかりませんwakarimasenTôi không hiểu
30/30 từ
