Cụm từN5Lịch sự
しつれいします
shitsureishimasu
Xin phép(khi vào/rời phòng)
Dùng thế nào
“Xin phép”: gõ cửa vào phòng, rời phòng sếp, cúp máy điện thoại, về trước đồng nghiệp.
Nói sao cho đúng người
- Lịch sự · Đang xemしつれいしますVào/rời phòng, cúp máy.
- Lịch sựしつれいしましたĐã ra khỏi phòng, hoặc xin lỗi vì vừa thất lễ.
Nghĩa theo tình huống
1. Xin phép vàoGõ cửa phòng thầy cô, phòng họp.
しつれいします。Em xin phép vào ạ.
2. Xin phép về / cúp máyRời phòng, kết thúc cuộc gọi.
では、しつれいします。Vậy tôi xin phép (đi / cúp máy) ạ.
Ví dụ
- しつれいします。はいってもいいですか。
Xin phép. Tôi vào được không ạ?
Thử ngay
しつれいします nghĩa là gì?
