Kaku Coach
Cụm từN5Lịch sự

わかりません

wakarimasen

Tôi không hiểu

Tình huống · Bài tập và bài kiểm tra

Hai bạn nói về bài tập và bài kiểm tra.

Dùng thế nào

“Tôi không hiểu / không biết” (về nội dung, câu hỏi). Nói chậm lại thì thêm: もういちど、おねがいします.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mậtわからないBạn bè.
  • Lịch sự · Đang xemわかりませんHầu hết mọi lúc.

Lỗi hay gặp: Không biết một THÔNG TIN (tên, địa chỉ) thì người Nhật hay nói しりません hoặc わかりません; đều được, nhưng わかりません mềm hơn.

Ví dụ

  • すみません、よくわかりません。

    Xin lỗi, tôi không hiểu rõ lắm.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

わかりません nghĩa là gì?