Danh từN5
名前
なまえnamae
Tên
Ví dụ· 3 câu
- わたしのなまえはリンです。
Tên tôi là Linh.
- お名前は?
Tên bạn là gì?
- 名前は何ですか。
Tên bạn là gì thế.
Mẫu câu có từ này
- これ / それ / あれ— Cái này / cái đó / cái kia
これはわたしのなまえです。Đây là tên của tôi.
- 〜て ください— Xin hãy ~
なまえをかいてください。Hãy viết tên của bạn.
Thử ngay
名前 nghĩa là gì?
