Kaku Coach
Cụm từN5Lịch sự

ごちそうさまでした

gochisousamadeshita

Cảm ơn vì bữa ăn

Tình huống · Bữa sáng ở nhà

Buổi sáng ở nhà, mẹ và con trai nói chuyện.

Dùng thế nào

Nói sau khi ăn xong, với người nấu, người mời, cả nhân viên quán khi ra về.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mậtごちそうさまỞ nhà, bạn bè.
  • Lịch sự · Đang xemごちそうさまでしたĐược mời ăn, ra khỏi quán.

Người kia thường đáp

おそまつさまでした。

Có gì đâu (đáp của người nấu).

Ví dụ

  • ごちそうさまでした。おいしかったです。

    Cảm ơn vì bữa ăn. Ngon lắm ạ.

Thử ngay

ごちそうさまでした nghĩa là gì?