Từ chức năng & ngữ pháp
35 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 前後zengotrước sau
- そういえばsouiebanhắc mới nhớ
- そのころsonokorodạo đó, thời gian đó
- そのためsonotamevì thế, do đó
- その他sonohokangoài ra, mặt khác
- それなのにsorenanonivậy mà, thế mà
- それならsorenaranếu thế thì
- 代名詞daimeishiđại từ
- 但しtadashituy nhiên
- 却ってkaettetrái lại
- 各自kakujimỗi người
- 兼ねるkanerukiêm, đảm nhiệm cùng lúc; (sau động từ) khó mà, không thể
- 現にgennithực tế là
- こうしてkoushitenhư thế này
- ごとgotomỗi, mọi
- 飽くまでakumadeđến cùng
- 以後igotừ nay về sau
- 以降ikoutừ trở đi
- 一応ichioutạm thời
- 一旦ittanmột khi
- どうせdousedằng nào thì
- ともかくtomokakudù sao đi nữa
- なにしろnanishirodù thế nào
- 何々naninanicái gì cái gì
- 何分nanibundù sao đi nữa
- 始めにhajimeniđầu tiên
- 初めにhajimeniđầu tiên
- ひとまずhitomazutạm thời
- 副詞fukushiphó từ
- 間も無くmamonakuchẳng mấy chốc
- 自らmizukaratự mình
- 漸くyouyakucuối cùng
- 直後chokugongay sau khi
- 直前chokuzenngay trước khi
- ついでtsuidenhân tiện
35/35 từ
