Trạng từN2
ついで
tsuide
nhân tiện
EN: next; secondly; subsequently
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- いっぱんに、〜— Nhìn chung, thông thường thì ~
いっぱんに、夏は冬よりあついです。Thông thường mùa hè nóng hơn mùa đông.
Thử ngay
ついで nghĩa là gì?
tsuide
nhân tiện
EN: next; secondly; subsequently
いっぱんに、夏は冬よりあついです。Thông thường mùa hè nóng hơn mùa đông.
ついで nghĩa là gì?