Danh từN2
自ら
みずからmizukara
tự mình
EN: oneself
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は自分自ら辞めた。
Anh ấy đã tự mình từ chức.
- 自らスパイと認める。
Tự nhận mình là gián điệp.
Thử ngay
自ら nghĩa là gì?
みずからmizukara
tự mình
EN: oneself
Anh ấy đã tự mình từ chức.
Tự nhận mình là gián điệp.
自ら nghĩa là gì?