Kaku Coach
Danh từN2

以い後ご

いごigo

từ nay về sau

EN: after this; from now on; hereafter

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 以い後ごこんなことはいたしません。

    Từ nay tôi sẽ không làm thế nữa.

  • それ以い後ご彼かの女じょに会あっていません。

    Từ đó đến nay tôi không gặp lại cô ấy.

Thử ngay

以後 nghĩa là gì?