Kaku Coach
Động từN2

前ぜん後ご

ぜんごzengo

trước sau

EN: front and rear; front and back; before and behind

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ランプが前ぜん後ごにゆれていた。

    Đèn lồng dao động trước sau.

  • 女じょ子しは10〜11歳さい前ぜん後ご、男だん子しは11〜12歳さい前ぜん後ごで思し春しゅん期きを迎むかえる。

    Con gái bước vào tuổi dậy thì khoảng mười đến mười một tuổi, con trai khoảng mười một đến mười hai tuổi.

Thử ngay

前後 nghĩa là gì?