Kaku Coach
Danh từN2

以い降こう

いこうikou

từ trở đi

EN: on and after; from ... onward; since

Tình huống · Đổi giờ họp với khách

Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • それ以い降こう彼かれは辛からい一いっ生しょうを送おくった。

    Kể từ đó anh ấy đã có một cuộc đời gian khổ.

  • 9時じ以い降こうに電でん話わした方ほうが安やすいですか。

    Gọi điện sau 9 giờ thì rẻ hơn phải không?

Thử ngay

以降 nghĩa là gì?