Động từN2
兼ねる
かねるkaneru
kiêm, đảm nhiệm cùng lúc; (sau động từ) khó mà, không thể
EN: to serve both as; to combine; (after a verb) to be unable to
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- こういう事情ですから、残念ながら、せっかくのご招待をお受けいたしかねるのです。
Vì hoàn cảnh thế này, đáng tiếc là tôi không thể nhận lời mời nhiệt tình của anh chị được.
- 一年間で浪費するはした金がいくらになるか、だれにも決めかねる。
Không ai có thể đoán được số tiền vung phí trong một năm sẽ là bao nhiêu.
Thử ngay
兼ねる nghĩa là gì?
