Kaku Coach
Danh từN2

一いっ旦たん

いったんittan

một khi

EN: once

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いったん始めはじめたら、やり続つづけてください。

    Một khi đã bắt đầu thì hãy tiếp tục làm nhé.

  • いったんしたことは元もとどおりにならない。

    Những gì đã làm một khi không thể khôi phục như cũ.

Thử ngay

一旦 nghĩa là gì?