Kaku Coach
Liên từN2

但ただし

ただしtadashi

tuy nhiên

EN: but; however; provided that

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ただし雨あめが降ふらなければ、です。

    Tuy nhiên với điều kiện trời không mưa.

  • ただし、調ちょう子しに乗のると失しっ敗ぱいを招まねくので注ちゅう意い!

    Tuy nhiên, nếu kiêu ngạo sẽ rước lấy thất bại nên hãy cẩn thận!

Thử ngay

但し nghĩa là gì?