Liên từN2
但し
ただしtadashi
tuy nhiên
EN: but; however; provided that
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ただし雨が降らなければ、です。
Tuy nhiên với điều kiện trời không mưa.
- ただし、調子に乗ると失敗を招くので注意!
Tuy nhiên, nếu kiêu ngạo sẽ rước lấy thất bại nên hãy cẩn thận!
Thử ngay
但し nghĩa là gì?
