Danh từN2
副詞
ふくしfukushi
phó từ
EN: adverb
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 英語の副詞の中には形容詞の役目をするものがある。
Trong số các phó từ tiếng Anh có những từ đóng vai trò như tính từ.
- 補足情報には、副詞や副詞のはたらきをするものが入ります。
Thông tin bổ sung bao gồm phó từ hoặc những từ có chức năng như phó từ.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
Thử ngay
副詞 nghĩa là gì?
